|Home| |Nghĩa Trang Qun Đội Bin Ha| |Quốc Ca Việt Nam Cộng Ha| |Danh sch Tử Sĩ tại Hong Sa 1974|
|Sinh hoạt| ||Danh Sch Qun Nhn Cc Cấp Tuẫn Tiết Hy Sinh ngy 30/4/1975|| Hnh ảnh VNCH xưa |Home|Tử Sĩ QLVNCH

              

                         

HỘI I HỮU KHNG QUN VNCH TRUNG CALIFORNIA
DANH SCH TỬ SĨ KHNG QUN VIỆT NAM CỘNG HA
20/12/2015
  Tn Họ cấp bậc số qun Đơn vị ngy tử Chiến trường
        PHI ĐON 1QS & 2 QC    
  Trần văn Thọ Th/y   Phi đon 1 QS Thuận an
  Trương Hiệp Kha 3 TĐ th/y   Phi đon 2 QS 1956 Nha trang
             
        PHI ĐON 110   Đ NẴNG
1 Nguyễ văn Chu Th/y   Phi đoan110  
2 Hong như     Phi đoan110   chết trong t Hong lin sơn
3 Đăng văn n Th/y   Phi đoan110 1970 Mất tch MI phi vụ SF
4 L hong Anh Th/y   Phi đoan110 1966 tử nạn cng Khải Thnh nội Huế
5 Nguyễn văn Chu Th/y   Phi đoan110 1966 Quế sơn Quảng nam
6 Lm quang Đằng Th/y   Phi đoan110 1966 Việt an Quảng nam
7 Nguyễn hữu Đang Th/y   Phi đoan110 1973 hy sinh cng Thẩm Quảng ngi
8 Hồ thnh Đạt Tr/y   Phi đoan110 27/1/1973 Hy sinh cng Thi hiệp định Paris
9 Nguyễn trọng Đệ Đ/y   Phi đoan110 Mộc ha
10 Nguyễn tuấn Dị Đ/y   Phi đoan110 1970 bi bắn, Th/y Kỳ mang xc về
11 V Đch Tr/y   Phi đoan110 1971 hy sinh cng Giao Thanh kh Đ nẵng
12 Nguyễn hữu Dng Tr/y   Phi đoan110 1960  
13 Trần ngọc Giao Tr/y   Phi đoan110 1966 hy sinh cng Giao Thanh kh Đ nẵng
14 V thế Hạ Tr/y   Phi đoan110 1968 Tử nạn cng Minh, Tuy ha Ph yn
15 Nguyễn ngọc Hai Th/y   Phi đoan110 1967 Mất tch cng Lợi ở Chu lai, Quảng tn
16 Nguyễn Hạnh Th/y   Phi đoan110 1967 Tử nạn cng Nhn v một Th/t Mỹ
17 Lm văn Hảo Tr/y   Phi đoan110   Chờ bổ tc
18 L văn Hong Th/y   Phi đoan110 1968 Tử trận Mậu thn, mất xc
19 Nguyễn văn Hong Tr/y   Phi đoan110 1968 Tử trận Mậu thn, mất xc
20 Ng trọng Khải Đ/y   Phi đoan110 1971 Tử nạn Thnh nội Huế cng Bơi
21 Trần văn Bơi Tr/y   Phi đoan110 1971 Tử nạn Thnh nội Huế cng Bơi
22 Phạm văn Khi Th/y   Phi đoan110 1965 bị bắn cng Nghị trn L-19
23 Trần văn Khương Tr/y   Phi đoan110 1968 Tử trận Mậu thn
24 V đnh Lm Tr/y   Phi đoan110 1967 Mất tch cng Tuấn, Lm,Thường Chu lai
25 Dương văn Mai Tr/y   Phi đoan110 10//1969 Mất tch cng Ấn Quảng ngi Kontum
26 Hong văn Minh Tr/y   Phi đoan110 1968 tử nạn cng Hạ, Tuy ha
27 L cảnh Mưu Tr/y   Phi đoan110 1968 Tử trận Việt An, Quảng nam
28 V văn Lạng Tr/y   Phi đoan110 1968 Tử trận Việt An, Quảng nam
29 Hồ quang Linh Th/y   Phi đoan110 1968 Tử trận cng Nhuận ở Ashau
30 Trần văn Lợi Tr/y   Phi đoan110 1967 Mất tch ở Chu lai, Quảng Ngi
31 Nguyễn dđức Nhuận Th/y   Phi đoan110 1968 Tử trận cng Linhở Ashau
32 Hong đnh Ngọ Th/y   Phi đoan110 1967 Tử trận Mậu thn, mất xc
33 Nguyễn văn Nhn Tr/y   Phi đoan110 1967 Mất tch cng Hạnh
34 Cao trọng Nhiệm Th/y   Phi đoan110 1967 mất tch
35 Trương Phc Đ/y   Phi đoan110 29/4/1975 tử trn trn phi cơ C 119 , G vấp
36 Nguyễn thanh Quan Th/y   Phi đoan110 30/4/1975 Tuẩn tiết tại Si gn
37 Huỳnh Snh Đ/y   Phi đoan110 1972 Tử nạn tại đo Hải vn cng với Thn
38 Huỳnh ngọc Ti Ch/y   Phi đoan110 12//1972 Mất tch cng tr/y Thịnh
39 Phạm văn Thn Đ/y   Phi đoan110 1972 Tử nạn cng Đ/y Sanh tại đo Hải vn
40 Đinh tấn Thảo Th/y   Phi đoan110 1968 Tử trận Mậu thn mất xc
41 Hong văn Thi Đ/y   Phi đoan110 1/27/1973 Hy sinh hiệp định Paris, Quảng trị
42 Hong văn Thịnh Tr/y   Phi đoan110 12//1967 Mất tch cng Ti phi vụ Si gn /Đ nẵng
43 Trương như Thung Tr/y   Phi đoan110   Tử trận, Quế sơn, Quảng nam
44 Lưu quang Thường Th/y   Phi đoan110 Dec-67 Mất tch cng Lợi, Tun, Lm
45 Đặng văn Tiếp Tr/y   Phi đoan110 12//1967 chờ bổ tc
46 Nguyễn tấn Tro Tr/y   Phi đoan110   chờ bổ tc
47 Trương quốc Tun Th/y   Phi đoan110   Mất tch cng Lợi, Thường, Lm
48 Nguyễn văn Xế Tr/y   Phi đoan110 1967 tử nạn khi bay huấn luyện ở USA
             
  PHI ĐON 112 Thanh X BIN HA
1 Kha tư Chnh ?   Phi đon 112 tử trận Tr vinh
2 Huỳnh L Th/y   Phi đoan 112 1968 tử trận
3 Chế cng L Th/y   Phi đon 112 1972 tử trận
4 Đặng b Lương K67 th/y   Phi đon 112 mất tch, Ty ninh
5 L đnh Cc 65A tr/y   Phi đon 112 1968 Ty ninh
6 L thnh Ba ( cựu PDT ) Tr/t   Phi đoan 112 1978 chết trong t CS
7 Trần văn Kha K62 th/y   Phi đon 112 1965 tử nạn
8 Trần thanh Tịnh K62 th/y   Phi đon 112 1962 tử nạn
9 Tạ văn Hiền tr/y   Phi đon 112 ( cựu )sau về A 37 0 1975 mất tch
  Phạm trọng Mn k62C th/ta   Phi đoon 112 or 124 1975 tử nạn
             
      PHI ĐON 114   NHA TRANG
1 Nguyễn kiển Tin Tr/y   Phi đon 114   Khnh dương
2 Nguyễn văn Nhi QSV Th/y   Phi đon 114   Khnh dương
3 Nuyễn ngọc Huy Đ/y   Phi đon 114 1974 Qui nhơn
4 Nguyễn văn Hướng Tr/y   Phi đon 114 1974 Vĩnh thnh
5 Phạm văn Ng 65F Đ/y   Phi đon 114 1974 Thu hạp, Phan rang
6 Nguyễn Hong Tr/y   Phi đon 114 1974 Thu hạp, Phan rang
7 Hong quốc Huấn 65F Đ/y   Phi đon 114 1974 Ban m thuộc
8 Mai trọng Tư Đ/y   Phi đon 114 1966 ni Mẹ bồng con, Ninh ha
9 Trương Thoan ( kỷ thuật ) Tr/y   KD 62 NT 1966 ni Mẹ bồng con, Ninh ha
10 Thạch ( kỷ thuật ) th/y   KD 62 NT 1966 ni Mẹ bồng con, Ninh ha
11 Huỳnh Tước th/y   Phi đon 114 1966 Dakpek, Kontum
12 Nguyễn ngọc Minh 62C Tr/y   Phi đon 114 Qui nhơn
13 Nguyễn hữu Ba D7/y   Phi đon 114 1964 Tuy ha
14 Nguyễn hữu Nghiệp Th/t   Phi đon 114 1977 chết trong t CS Hong lin Sơn
             
        PHI ĐON 116   BNH THỦY
1 Liu văn Điểu Th/y   Phi đon 116 Thần ưng SD4KQ 1973 Sầm giang, Mỹ tho
2 Nguyễn ngọc Đạm Đ/y   Phi đon 116 Thần ưng SD4KQ 1973 Sầm giang, Mỹ tho
3 Nguyễn tấn Tro Đ/y   Phi đon 116 Thần ưng SD4KQ 1971 C mau
4 Trần văn Sơn Đ/y   Phi đon 116 Thần ưng SD4KQ   Vĩnh bnh
5 Trầ hoa Văn Đ/y   Phi đon 116 Thần ưng SD4KQ Vĩnh bnh
6 Thức Ch/ y   Phi đon 116 Thần ưng SD4KQ 1965 tử nạn phi vụ huấn luyện hnh qun
7 Thục Ch/ y   Phi đon 116 Thần ưng SD4KQ 1965 tử nạn phi vụ huấn luyện hnh qun
8 Thng Ch/ y   Phi đon 116 Thần ưng SD4KQ 1965 tử nạn phi vụ huấn luyện hnh qun
9 Ng quang Nhường Đ/y   Phi đon 116 Thần ưng SD4KQ   tử trận, Cần thơ
10 Văn ngọc Của Đ/y   Phi đon 116 Thần ưng SD4KQ   mất tch trong một phi vụ
11 Nguyễn ngọc Trung Đ/y   Phi đon 116 Thần ưng SD4KQ 30/4/1975 tử trận, Sc trăng
12 Đo văn Ruyn Tr/y   Phi đon 116 Thần ưng SD4KQ   tử trận, Cần thơ
13 Bi thế Ho Tr/y   Phi đon 116 Thần ưng SD4KQ   tử trận
14 Nguyễn văn Thanh Th/y   Phi đon 116 Thần ưng SD4KQ   vượt ngục t CS bị bắn chết
15 Nguyễn thnh Danh Th/y   Phi đon 116 Thần ưng SD4KQ 1974 tử trận tại Mộc ha
16 Hng phc Xiu Th/y   Phi đon 116 Thần ưng SD4KQ 1974 tử trận tại Kiến phong
17 Đo tr Huệ K66D2 Th/y   Phi đon 116 Thần ưng SD4KQ 1969 Long xuyn
             
        PHI ĐOON 118   PLEIKU
1 V văn Đạt Th/y   phi đon 118 Bắc đẩu SD6 KQ 1971 Đồng đế Ninh ha
2 Văn Ngọc Của Tr/y   phi đon 118 Bắc đẩu SD6 KQ 1971 Đồng đế Ninh ha
3 Đặng văn Ph Th/y   phi đon 118 Bắc đẩu SD6 KQ 1974 Kontum
4 Lương phước Lộc Đ/y   phi đon 118 Bắc đẩu SD6 KQ 1972 Kontum
5 Lưu hong Phước Đ/y   phi đon 118 Bắc đẩu SD6 KQ 1975 B rịa Vũng tu
6 Phan mạnh n     phi đon 118 Bắc đẩu SD6 KQ 1975 B rịa Vũng tu
7 Nguyễn phc Vinh Th/y   phi đon 118 Bắc đẩu SD6 KQ 1975 B rịa Vũng tu
8 Nguyễn đức Chế Tr/sĩ   phi đon 118 Bắc đẩu SD6 KQ 1975 B rịa Vũng tu
9 Nguyễn vinh Thăng Đ/y   phi đon 118 Bắc đẩu SD6 KQ Chết trong t CS
10 Nguyễn hồng Liu K40HTQS th/y   phi đon 118 Bắc đẩu SD6 KQ   Rớt mất tch tai Tuy ha trn đường ra nhận đơn vị
11 Nguyễn văn Phu th/y   phi đon 118 Bắc đẩu SD6 KQ 1974 tử nạn, Pleiku
             
      PHI ĐON 120   Đ NẴNG
1 Nguyễn văn Vui Tr/y   phi đon 120 1972 Quảng trị
2 Trần nguyn Hng Đ/y   phi đon 120 1972 Quảng trị
3 L phương Bi Tr/y   phi đon 120 1972 Quảng trị
4 Trần văn Định Tr/y   phi đon 120 1972 Quảng trị
5 Nguyễn văn Học Tr/y   phi đon 120 1972 Quảng trị
6 Nguyễn văn Ton Tr/y   phi đon 120 1972 Quảng trị
7 Nguyễn trọng Kim Th/y   phi đon 120 1972 Quế sơn
8 Ng Kỷ Th/y   phi đon 120 1971 Đ lạt
9 Trang đại Nguyn Tr/y   Phi đoan120 3//1975 Mất tch khi di tản
             
        PHI ĐON 122   BIN HA
1 Nguyễn văn Thận Tr/y   phi đon 122 30/4/1975 Long xuyn
2 Trần đức Vượng Tr/y   phi đon 122 1972 Mộc ha
3 Trương Hiệp Tr/y   phi đon 122 1972 Mộc ha
4 Trương đng Đnh Đ/y   phi đon 122 1973 Cần thơ
5 Trần ngọc Ph Đ/y   phi đon 122   Mộc ha
6 Trần văn Bời Th/y   phi đon 122   Tn thnh, Ct li
7 Nguyễn anh Vinh Đ/y   phi đon 122   Tn thnh, Ct li
8 Nguyễn văn Lm Tr/y   phi đon 122   Rạch gi
9 Nguyễn văn Ton Tr/y   phi đon 122   Thp mười
10 Từ cng Phước (SQHQ ) th/t   phi đon 122 1978 chết trong t CS
             
           
        PHI ĐON 124   BIN HA
1 Đon Ton Tr/y   Phi đoan 124 1963 Bin ha
2 Trần quang Phong Tr/y   Phi đoan 124 1974 Bin ha
         
        PHI ĐON 211 Thần chy  
1 Nguyễn bội Ngọc VINH THĂNG Th/y th/y   Phi đon 211 26/10/1962 Ta đ chnh SG, BẢO QUỐC HUN CHƯƠNG
2 L văn Lộc 62C Th/t   Phi đon 211 1973 Cai lậy
           
      Phi đon 213 Song chy   Đ NẴNG
1 L quang Đức 6/68 Tđ Đ/y   Phi đon 213 Song chy 30/1/1975 Đức Phổ
2 Nguyễn văn Phc 4/69 Tr/y   Phi đon 213 Song chy   MIA Đ nẵng
3 Tn thất Cần ( xạ thụ ) Tr/sĩ   Phi đon 213 Song chy 1972 Mỹ chnh
4 Trịnh đnh Dũng Th/y   Phi đon 213 Song chy 1971 Bastone, Thừa thin
5 L trunh Hải Tr/y   Phi đon 213 Song chy 1971 Khe sanh
6 L trung Tn Tr/y   Phi đon 213 Song chy 1971 Khe Sanh
7 Nguyễn văn Sửu Đ/y   Phi đon 213 Song chy 1971 Khe sanh
8 Ng quốc Khnh Tr/sĩ   Phi đon 213 Song chy   Mất tch, Đ nẵng
9 Nguyễn Hong Tr/y   Phi đon 213 Song chy   rớt, mất tch, biển Đ nẵng ( cần thn chi tiết )
             
        PHI ĐON 215 Thần tượng   NHA TRANG
1 L tấn Thnh Tr/y   Phi đon 215 Thần tượng 17/10/1973 Bảo lộc
2 Đặng trung Ha Th/y   Phi đon 215 Thần tượng 17/10/1973 Bảo lộc
3 Đỗ khắc Tiến Th/y   Phi đon 215 Thần tượng 17/10/1973 Bảo lộc
4 Nguyễn văn Minh Tr/sĩ   Phi đon 215 Thần tượng 17/10/1973 Bảo lộc
5 Liu sơn Hỉ Tr/sĩ   Phi đon 215 Thần tượng 17/10/1973 Bảo lộc
6 Nguyễn Lợi Tr/sĩ   Phi đon 215 Thần tượng 17/10/1973 Bảo lộc
7 Nguyễn đnh Toản Tr/y   Phi đon 215 Thần tượng 6//1972 An lo
8 Huỳnh xun Sơn Đ/y   Phi đon 215 Thần tượng 1974 Ban m Thuộc
9 Lm trọng Sơn Tr/y   Phi đon 215 Thần tượng 9//1972 Nha trang
10 Phạm đắc Cng Tr/y   Phi đon 215 Thần tượng 9//1972 Nha trang
11 Phạm thnh Rinh Tr/y   Phi đon 215 Thần tượng 5//1972 Vỏ Định
12 Nguyễn tường Vn Tr/y   Phi đon 215 Thần tượng 1972 Darkto
13 V Diện Th/y   Phi đon 215 Thần tượng 1972 Darkto
14 Trần văn Long Tr/y   Phi đon 215 Thần tượng 1972 Darkto
15 Thng ( xạ thủ ) Tr/sĩ   Phi đon 215 Thần tượng 1972 Darkto
16 Lan ( cơ phi ) Tr/sĩ   Phi đon 215 Thần tượng 1972 Darkto
17 Phiệt ( cơ phi ) Tr/sĩ   Phi đon 215 Thần tượng 1972 Darkto
18 Ling ( xạ thủ ) Tr/sĩ   Phi đon 215 Thần tượng 1972 Darkto
19 Quang (ALO) Đ/y   KQ thuộc tiểu khu Phan thiết 1972 Bảo lộc, Phan thiết
20 Tường ( mực ) Th/y   Phi đon 215 Thần tượng 1970 BMT
21 Nguyễn thiện Tch Đ/y   Phi đon 215 Thần tượng 1970 đo Phượng hong
             
        PHI ĐON 217 Thần điu   CẦN THƠ
             
      PHI ĐON 219   NHA TRANG
1 Phan thế Long tr/y   Phi đon 219 Kingbee 18/10/1965 Khm đức, an tang nghĩa trang Arlington usa
2 Nguyễn bảo Tng th/y   Phi đon 219 Kingbee 18/10/1965 Khm đức, an tang nghĩa trang Arlington usa
3 Bi văn Lnh Th/sĩ   Phi đon 219 Kingbee 18/10/1965 Khm đức, an tang nghĩa trang Arlington usa
4 Nguyễn văn Mnh th/y   Phi đon 219 Kingbee 1966  
5 Nguyễn hữu Khi th/y   Phi đon 219 Kingbee 1966  
6 Nguyễn văn Hai th/sĩ   Phi đon 219 Kingbee 1966  
7 Đinh văn Hiệp Đ/y   Phi đon 219 Kingbee   Ashau
8 L hồng Lĩnh tr/y   Phi đon 219 Kingbee   Ashau
9 Nguyễn minh Chu th/sĩ   Phi đon 219 Kingbee   Ashau
10 Nguyễn phi Hng Đ/y   Phi đon 219 Kingbee    
11 Nguyễn phi Hổ Tr/y   Phi đon 219 Kingbee    
12 Bi qu Thoan Th/sĩ   Phi đon 219 Kingbee    
13 Trần văn Thai, 14CSVD, 15CSVD Th/sĩ   Phi đon 219 Kingbee    
14 Trần văn Minh Tr/y   Phi đon 219 Kingbee 30/11/1968 gần đường mn 922 Hạ lo
15 Hướng văn Năm Th/y   Phi đon 219 Kingbee 30/11/1968 gần đường mn 922 Hạ lo
16 Nguyễn văn Thn Tr/sĩ   Phi đon 219 Kingbee 30/11/1968 gần đường mn 922 Hạ lo
17 Nguyễn Du   Phi đon 219 Kingbee Mar-69 gần Lehorse
18 Tn thất Sinh tr/y   Phi đon 219 Kingbee 4/4/1969 Ngả ba bin giới
19 Vũ Tng Th/y   Phi đon 219 Kingbee 4/4/1969 Ngả ba bin giới
20 Nguyễn văn Phương Tr/sĩ   Phi đon 219 Kingbee 4/4/1969 Ngả ba bin giới
21 Thi th/y   Phi đon 219 Kingbee 5/1/1969 ni Bạch M
22 Ton tr/sĩ I   Phi đon 219 Kingbee   ni Bạch M
23 H khắc Vững tr/si   Phi đon 219 Kingbee 1/6/1969 Quảng ngi
24 Thi anh Kiệt Th/y   Phi đon 219 Kingbee 10/6/1969 Ngả ba bin giới
25 Ng viết Vượng Đ/y   Phi đon 219 Kingbee 11/5/1970 Ngọn ni ngăn giũa Đức cơ v Kontum
26 L văn Sang tr/y   Phi đon 219 Kingbee 11/5/1970 Ngọn ni ngăn giũa Đức cơ v Kontum
27 Phạm văn Truật Tr/sĩ I   Phi đon 219 Kingbee 11/5/1970 Ngọn ni ngăn giũa Đức cơ v Kontum
28 Đặng hữu Cung Đ/y   Phi đon 219 Kingbee 11/5/1970 Ngọn ni ngăn giũa Đức cơ v Kontum
29 Đạt th/y   Phi đon 219 Kingbee 11/5/1970 Ngọn ni ngăn giũa Đức cơ v Kontum
30 Nguyễn hải Lộc Th/y   Phi đon 219 Kingbee 24/9/197 B dớp
31 Nguyễn thanh Giang Tr/y   Phi đon 219 Kingbee 25/2 1971 Tử trận Hạ lo Lam sơn 719 đồi 31
32 Nguyễn văn Em tr/sĩ   Phi đon 219 Kingbee 25/2 1971 Tử trận Hạ lo Lam sơn 719 đồi 31
33 Vũ đức Thắng Đ/y   Phi đon 219 Kingbee 9/10/1971 X Minh hung, Chơn thnh
34 Nguyễn ngọc An Th/y   Phi đon 219 Kingbee 9/10/1971 X Minh hung, Chơn thnh
35 Nguyễn văn Mai Th/y   Phi đon 219 Kingbee 9/10/1971 X Minh hung, Chơn thnh
36 trần văn Long Đ/y   Phi đon 219 Kingbee 9/10/1971 X Minh hung, Chơn thnh
37 Ng văn Thnh Th/y   Phi đon 219 Kingbee 9/10/1971 X Minh hung, Chơn thnh
38 Trần văn Lim tr/sĩ   Phi đon 219 Kingbee 9/10/1971 X Minh hung, Chơn thnh
39 H Tn Đ/y   Phi đon 219 Kingbee 3/1/1972 Gần Non nước, Đ nẵng
40 Huỳnh tấn Phước Tr/y   Phi đon 219 Kingbee 6/1/1972 Quế sơn
41 Phạm văn Hướng tr/sĩ   Phi đon 219 Kingbee 6/1/1972 hướng Ty cy số 17 Huế
42 Nguyễn thnh Phước Th/y   Phi đon 219 Kingbee 8/11/1972 Đầu phi trường Ph bi
43 Trần văn Đức tr/sĩ   Phi đon 219 Kingbee 8/11/1972 Đầu phi trường Ph bi
44 Ha Hạ sĩ   Phi đon 219 Kingbee 8/11/1972 Đầu phi trường Ph bi
45 Nguyễn văn Hiệp Tr/y   Phi đon 219 Kingbee 8/11/1972 Đầu phi trường Ph bi
46 Trần văn Đức Th/uy   Phi đon 219 Kingbee 8/11/1972 Đầu phi trường Ph bi
47 Lộc tr/sĩ   Phi đon 219 Kingbee 8/11/1972 Đầu phi trường Ph bi
48 Đức Hạ sĩ   Phi đon 219 Kingbee 8/11/1972 Đầu phi trường Ph bi
49 Mai thanh Xun tr/sĩ   Phi đon 219 Kingbee 8/1/1973 Băng Đng ,BMT
50 L văn Bốn Hạ sĩ   Phi đon 219 Kingbee 8/1/1973 Băng Đng ,BMT
51 Quch ngọc Thao 9/68 TĐ Tr/y   Phi đon 219 Kingbee 11/3/1975 Phi trườn L19 BMT
52 Nguyễn văn Be 69B Tr/y   Phi đon 219 Kingbee 11/3/1975 Phi trườn L19 BMT
53 Đặng Qun Tr/y   Phi đon 219 Kingbee 11/3/1975 Phi trườn L19 BMT
54 L thế Hng Đ/y   Phi đon 219 Kingbee 13/3/1975 Phi trường Phụng dực B.50 BMT
55 Dương đức Hạnh Tr/y   Phi đon 219 Kingbee 13/3/1975 Phi trường Phụng dực B.50 BMT
56 TRần mạnh Nghim th/sĩ   Phi đon 219 Kingbee 13/3/1975 Phi trường Phụng dực B.50 BMT
57 Nguyện văn n Hạ sĩ   Phi đon 219 Kingbee 13/3/1975 Phi trường Phụng dực B.50 BMT
58 L hữu Ho K 65F-2 Đại y   Phi đon 219 Kingbe/ 239 ĐN 29/3/1975 Đ nẵng
59 Nguyện văn Nghĩa Tr/t   Phi đon 219 Kingbee   Chết trong t CS
60 Trần văn Sơn th/   Phi đon 219 Kingbee   Chết trong t CS
61 Nguyễ văn Mai tr/si   Phi đon 219 Kingbee   Mất tch, đường mn HCM
62 L văn Vng Tr/sĩ   Phi đon 219 Kingbee   Mất tch, đường mn HCM
63 Bi qu Thoang tr/si   Phi đon 219 Kingbee   Mất tch, đường mn HCM
64 V văn Lnh Tr/sĩ   Phi đon 219 Kingbee   Mất tch, tm được xc 2004 chn nghĩa trang Mỹ
65 Huỳnh kim Hưng 72B Th/y   pđ ? 11/3/1975 Phi trường L19 BMT
             
             
        PHI ĐON 221   BIN HA
1 TRọng Tr/ta   Phi đon 221 Chết trong t VC
2 Vương văn Mn tr/sĩ   Phi đon 221   An lộc
3 Nguyễn văn Mch tr/sĩ   Phi đon 221   Bin ha
4 Hầu văn Quang tr/sĩ   Phi đon 221    
5 Cường tr/sĩ   Phi đon 221    
6 Phước tr/sĩ   Phi đon 221   Lai Kh
7 Phạm văn Vĩnh tr/y   Phi đon 221 1973 Ty ninh
8 Bi đức Thu th/y   Phi đon 221 1973 Ty ninh
9 Thiếc tr/sĩ   Phi đon 221 1973 Ty ninh
10 Đo ngọc Cẩn th/y   Phi đon 221 1972 An lộc
11 Đinh đng Tịnh th/y   Phi đon 221 1972 An lộc
12 Nguyễn thi Nh th/y   Phi đon 221 1972 An lộc
13 Nguyễn trường Thọ th/y   Phi đon 221 1972 An lộc
14 Nguyễn văn Hảo th/y   Phi đon 221 1972 An lộc
15 trương quang Ton th/y   Phi đon 221 1972 An lộc
16 Nguyễn Chnh th/y   Phi đon 221 1972 An lộc
17 Thắng tr/sĩ   Phi đon 221 1972 An lộc
18 Phước tr/sĩ   Phi đon 221 1972 An lộc
19 Vũ quốc Khanh tr/sĩ   Phi đon 221 1972 An lộc
20 V Nhn tr/y   Phi đon 221 1973 Ph giao, Bnh dương
21 Bi Thnh th/y   Phi đon 221 1973 Ph giao, Bnh dương
22 Trnh minh Nhựt tr/y   Phi đon 221 1973 Tnh linh. Bnh dương
23 Trần cng Danh th/y   Phi đon 221 1973 Tnh linh. Bnh dương
24 Nguyễn thanh Hong tr/y   Phi đon 221 1973 Tnh linh. Bnh dương
25 L kim Chung đ/uy   Phi đon 221 1974 Tnh linh. Bnh dương
26 Nguyện văn Chin th/y   Phi đon 221 1974 Tnh linh. Bnh dương
             
        PHI ĐON 223 Li điểu   BIN HA
             
      PHI ĐON 225 c điểu    
1 Nguyễn thanh Hon TPC Th/y   Phi đon 225 c điểu Nov-70 Ty Nam Cần thơ
2 Tạ văn Điệp HTP Th/y   Phi đon 225 c điểu Nov-70 Ty Nam Cần thơ
3 Nguyễn Ngọc Giao Tr/sĩ   Phi đon 225 c điểu Nov-70 Ty Nam Cần thơ
4 Trần quốc Trung Tr/y   Phi đon 225 c điểu Feb-71 Cng long, Vĩnh bnh
5 Phạm ph Cang Tr/y   Phi đon 225 c điểu Feb-71 Cng long, Vĩnh bnh
6 Linh Tr/sĩ   Phi đon 225 c điểu Feb-71 Cng long, Vĩnh bnh
7 Mai ( path finder ) Tr/sĩ   Phi đon 225 c điểu 1971 Biện Nhị, C mau
8 l văn Pht Tr/sĩ   Phi đon 225 c điểu 1971 Biện Nhị, C mau
9 V văn Ti Tr/sĩ   Phi đon 225 c điểu 1971 Bắc Chương thiện
10 H nguyệt Hoa Tr/sĩ   Phi đon 225 c điểu 1971 Kinh X n, Vị thanh
11 L minh Qui th/y   Phi đon 225 c điểu 1972 Tri tn, Chu đốc
12 L phước Hồng th/y   Phi đon 225 c điểu 1972 Tri tn, Chu đốc
13 L văn Onh Tr/sĩ   Phi đon 225 c điểu 1972 Tri tn, Chu đốc
14 Nguyễn văn Nam Hạ/sĩ   Phi đon 225 c điểu 1972 Tri tn, Chu đốc
15 Trần minh Chnh Tr/sĩ   Phi đon 225 c điểu 1972 Kiến thiện, Vị thanh
16 Ng vĩnh Viễn th/y   Phi đon 225 c điểu 2/4//1974 Vĩnh kim, Mỹ tho
17 Nguyễn anh Tuấn Tr/y   Phi đon 225 c điểu 11//1974 Biệt khu Hải yến, C mau
18 Quch dũng Tiến th/y   Phi đon 225 c điểu 11//1974 Biệt khu Hải yến, C mau
19 Nguyễn viết Dương Tr/y   Phi đon 225 c điểu 12//1972 Mỹ phước Ty, Mộc ha
20 Quỳnh văn Sn Tr/sĩ   Phi đon 225 c điểu 1972 Kinh B Bo, Mỹ tho
21 Khnh Tr/sĩ   Phi đon 225 c điểu 1972 chiến trường ngoại bin Kompong Ro
22 Kim Long K7/68 KQ Tr/y   Phi đon 225 c điểu 24/2/1977 chuyển trại chết giũa đường, Phước Long
             
        Phi đon 227 Hải u   SC TRĂNG
1 Dư thượng Văn K68 th/y   Phi đon 227 Hải u 1972 Chương thiện
2 Ma thi Hng th/y   Phi đon 227 Hải u   tử nạn, C mau
3 Lm hong Sơn Đ/y   Phi đon 227 Hải u 1971 Tử nạn, Cn long
4 Quang ( Quang Đại hn ) th/y   Phi đon 227 Hải u 1971 Tử nạn, Cn long
5 Huỳnh văn Minh Đ/y   Phi đon 227 Hải u 1972 Tử nạn khi bay C&C
             
        PHI ĐON 229 Lạc Long   PLEIKU
1
2  
3    
4 Phan cao Lợi Tr/sĩ   Phi đan 229 Lạc long   tử trận
5 Trần anh Việt Tr/sĩ   Phi đan 229 Lạc long 1971
6 Nguyễn văn Sơn, TPC th/y   Phi đon 229 Lac Long 1971 Chu Xang, Pleiku
7 Bi như Bnh, HTP th/y   Phi đan 229 Lạc long 1971 An kh, Bnh Định
8 Đặng ngọc Nhẫn, TPC th/y   Phi đon 229 Lac Long 1971 Đ lạt
9 Lương ch Thiện, TPC th/y   Phi đan 229 Lạc long 1971 Đ lạt
10 Đon thế Hng, Cơ phi tr/sĩ   Phi đan 229 Lạc long 1971 Đ lạt
11 Đinh kim Sơn, Cơ phi h/sĩ   Phi đon 229 Lac Long 1971 Đ lạt
12 Nguyễn minh Chu TPC tr/y   Phi đan 229 Lạc long 3/3/1972 Đồi Charlie Kontum
13 Dương đức Lun Đn,TPC Th/y   Phi đon 229 Lac Long Apr-72 V định, Kon tum
14 Phạm tấn Trung, TPC th/y   Phi đan 229 Lạc long Apr-72 Tn cảnh, Kontum
15 Trần anh Tuấn, TPC th/y   Phi đan 229 Lạc long Apr-72 Tn cảnh, Kontum
16 Ninh thế Đạt, HTP th/y   Phi đan 229 Lạc long Apr-72 Tn cảnh, Kontum
17 Nguyễn kim Long, Xạ thủ tr/sĩ   Phi đon 229 Lac Long Apr-72 Tn cảnh, Kontum
18 Trần kỳ Thạch, Xạ thủ Hạ sĩ   Phi đan 229 Lạc long Apr-72 Tn cảnh, Kontum
19